Phí & Lãi suất thấp

Biểu phí giao dịch CK cơ sở

Biểu phí lưu ký và quản lý chứng khoán

Biểu phí dịch vụ tài chính

Biểu phí chuyển tiền

Biểu phí giao dịch chứng khoán Cơ sở

STT Dịch vụ Mức thu Ghi chú
1 Đóng/mở tài khoản    
  Phí Mở tài khoản chứng khoán Miễn phí  
  Đóng tài khoản chứng khoán Miễn phí  
2 Giao dịch cổ phiếu niêm yết, chứng chỉ quỹ Miễn phí

Phí trên không bao gồm phí trả Sở:

Cổ phiếu, CCQ: 0.03%

Chứng quyền: 0.02%

 

3 Giao dịch qua APP Miễn phí
4 Giao dịch trực tuyến Miễn phí
5 Giao dịch trái phiếu    
  Giao dịch trái phiếu 0.1%  
  Giao dịch lô lớn Theo thỏa thuận  

Biểu phí lưu ký và quản lý tài khoản

STT Dịch vụ Mức thu Ghi chú
1 Phí lưu ký    
  Phí lưu ký trái phiếu 0.2 đồng / 1TP /tháng Thu theo tháng trên tài khoản KH
  Phí lưu ký CP,CCQ 0.3 đồng/1 CK /tháng  
2 Phí chuyển khoản chứng khoán 0.5 đồng/ 1 CK / 1 lần chuyển khoản Tối thiểu: 0 đồng
Tối đa: 500.000 đồng
3 Phí chuyển nhượng chứng khoán (không qua SGDCK) 0.2 %/ giá trị giao dịch Tối thiểu: 0 đồng
Tối đa: Không giới hạn
4 Phí phong tỏa/giải tỏa theo yêu cầu bên thứ 03 (VSD, NH) 0.5 đồng/chứng khoán/1 lần phong tỏa/1 mã

Tối thiểu: 0 đồng
Tối đa: 2.000.000 đồng /1 lần/1 mã

Không bao gồm phí dịch vụ của VSD (nếu có)

5 Phí rút chứng khoán 100.000 đồng/1 bộ hồ sơ  
6 Phí in sao kê khách hàng Miễn phí  

Biểu phí dịch vụ tài chính

STT Dịch vụ Mức lãi/phí/ngày Mức lãi/phí/năm Ghi chú
1 Lãi suất cho vay Giao dịch ký quỹ         
1.1

Dư nợ ≤ 1 tỷ/ngày

0.026389 %/ngày 9.5 %/năm  
1.2 Dư nợ > 1 tỷ/ngày 0,03334 %/ngày 12 %/năm  
2 Phí ứng trước tiền bán chứng khoán
0.03334 %/ngày 12 %/năm

Tối thiểu: 0 đồng

Tối đa: Không giới hạn

3 Lãi tiền gửi KH trên TKCK   0.2 %/năm  

Biểu phí chuyển tiền

STT Dịch vụ Mức phí
1 Phí chuyển tiền nội bộ
Miễn phí
2 Phí chuyển tiền ra ngoài
 
  Chuyển tiền sang VPBank Miễn phí
  Chuyển tiền sang Viettinbank Miễn phí
  Chiền tiền sang các ngân hàng khác Theo biểu phí ngân hàng
3 Hướng dẫn nộp tiền vào TKCK  
 

Vietinbank

 
  BIDV  
  VPBank